thời trang
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Cách ăn mặc, kiểu trang phục được ưa chuộc và phổ biến trong một thời kỳ nhất định: "Thời trang" chỉ xu hướng, phong cách quần áo, phụ kiện và cách trang điểm được số đông trong xã hội chấp nhận và theo đuổi tại một thời điểm cụ thể.
- Ngành công nghiệp, lĩnh vực hoạt động liên quan đến việc thiết kế, sản xuất và quảng bá các kiểu quần áo, trang sức mới: "Thời trang" còn dùng để chỉ toàn bộ lĩnh vực sáng tạo và kinh doanh xoay quanh việc làm đẹp qua trang phục.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Thời trang mùa hè năm nay ưa chuộng những màu sắc tươi sáng. (Cách ăn mặc phổ biến mùa hè năm nay thích những màu sắc rực rỡ.)
- Cô ấy làm việc trong ngành thời trang. (Cô ấy làm việc trong lĩnh vực thiết kế và kinh doanh trang phục.)
- Chiếc váy này đã lỗi thời, không còn hợp thời trang nữa. (Chiếc váy này đã cũ, không còn theo đúng xu hướng phổ biến hiện nay.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Hợp thời trang": chỉ trang phục, phong cách ăn mặc đang thịnh hành, theo đúng xu hướng hiện tại.
- Anh ấy luôn ăn mặc rất hợp thời trang. (Anh ấy luôn mặc quần áo rất đúng mốt.)
- "Lỗi thời trang" (hoặc "lỗi thời"): chỉ trang phục, phong cách đã cũ, không còn được ưa chuộng.
- Kiểu tóc đó giờ đã lỗi thời trang. (Kiểu tóc đó bây giờ đã lỗi mốt.)
- "Kinh đô thời trang": dùng để chỉ những thành phố có ảnh hưởng lớn đến xu hướng thời trang thế giới như Paris, Milan, New York.
- Paris được mệnh danh là kinh đô thời trang của thế giới.
Biến thể và từ gần giống
- Thời thượng (tính từ): rất hợp thời trang, đang là mốt thịnh hành nhất.
- Phong cách streetwear đang rất thời thượng. (Phong cách đường phố đang rất hợp mốt.)
- Mốt (danh từ): từ đồng nghĩa, chỉ xu hướng thời trang trong một thời gian ngắn.
- Mốt năm nay là giày thể thao kết hợp với váy. (Xu hướng năm nay là đi giày thể thao với váy.)
- Thiết kế thời trang (cụm danh từ): chỉ công việc sáng tạo ra các mẫu trang phục mới.
- Tuần lễ thời trang (cụm danh từ): chỉ sự kiện trình diễn các bộ sưu tập mới của các nhà thiết kế.
Từ đồng nghĩa
- Mốt: xu hướng, kiểu cách đang thịnh hành.
- Mode (từ mượn tiếng Pháp): thời trang, mốt.
Các cụm từ liên quan
- Theo đuổi thời trang: chú ý và cập nhật những xu hướng trang phục mới nhất.
- Cô ấy luôn theo đuổi thời trang một cách nhiệt tình.
- Dẫn đầu thời trang: tạo ra hoặc có ảnh hưởng quyết định đến xu hướng thời trang.
- Nhà thiết kế trẻ đó đang dẫn đầu thời trang đường phố.
Thành ngữ liên quan
- "Thời trang đến rồi đi": nhấn mạnh tính chất thay đổi liên tục, mau chóng lỗi thời của các xu hướng thời trang.
- Anh đừng quá chạy theo mốt, vì thời trang đến rồi đi rất nhanh. (Anh đừng quá đuổi theo xu hướng, vì nó thay đổi rất nhanh.)
- Cách ăn mặc phổ biến trong từng thời kỳ : Ăn mặc hợp thời trang.